
Personnalité
Trần Phương
Naissance : — Thái Nguyên province, Vietnam
Filmographie

Khi Người Ta Yêu
2004 · Director

Tiếng sáo ly hương
1998 · Director
- Vành Trăng Khuyết
Vành Trăng Khuyết
1996 · Director
- Thủ môn từ trên trời rơi xuống
Thủ môn từ trên trời rơi xuống
1995 · Director
- Trà hoa nữ
Trà hoa nữ
1994 · Director

Tình ngỡ đã phôi pha
1992 · Director

Người Đi Tìm Dĩ Vãng
1992 · Director

Người Sót Lại Của Rừng Cười
1991 · Director

Người Sót Lại Của Rừng Cười
1991 · Writer

Hát Giữa Chiều Mưa
1990 · Director
- Dòng sông hoa trắng
Dòng sông hoa trắng
1989 · Director

Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn
1988 · Director

Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù
1988 · Director

Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ
1988 · Director

Cuộc Chia Tay Không Hẹn Trước
1986 · Bộ trưởng

Đêm Miền Yên Tĩnh
1984 · Ông Tám

Đêm Miền Yên Tĩnh
1984 · Director

Rừng Lạnh
1982 · Director

Đứng Trước Biển
1982 · Director

Đứng Trước Biển
1982 · Writer

Hy vọng cuối cùng
1981 · Director

Bản Đề Án Bị Bỏ Quên
1980 · Bí thư Công

Chuyện Đời Không Đơn Giản
1980 · Viện trưởng

Tội Lỗi Cuối Cùng
1980 · Director

Tội Lỗi Cuối Cùng
1980 · Writer

Những Người Đã Gặp
1979 · Assistant Director

Chuyến xe bão táp
1977 · Coach company’s director

Chuyến xe bão táp
1977 · Assistant Director

Câu Chuyện Làng Dừa
1977 · Thinh

Sao Tháng 8
1977 · Giáo sư Trung

Thạch Sanh
1976 · Thạch Sanh (voice)

Ngày Lễ Thánh
1976 · Tiệp

Truyện Vợ Chồng Anh Lực
1971 · Lực

Chị Nhung
1970 · Tiểu đoàn trưởng

Bức Tranh Để Lại
1970 · Tám Tâm

Tiền tuyến gọi
1969 · Vũ Khiêm

Biển Gọi
1967 · Thuyền trưởng Tơm

Lửa Rừng
1966 · Pao Ly

Bình Minh Trên Rẻo Cao
1966 · Đoàn

Trên Vĩ Tuyến 17
1965 · Dương

Người chiến sĩ trẻ
1964 · Commander Truong

Chị Tư Hậu
1963 · Khoa (Tu Hau's Husband)

Vợ chồng A Phủ
1961 · A Phủ

Chung Một Dòng Sông
1959 · Villager (uncredited)